vui chân
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy hứng thú, say mê khi đi bộ hoặc di chuyển đến mức không muốn dừng lại: "vui chân" chỉ trạng thái tinh thần phấn khởi, khiến người ta tiếp tục bước đi một cách tự nhiên, thoải mái, thường đi xa hơn dự định ban đầu.
- Bị cuốn theo bước chân: "vui chân" còn diễn tả việc đi một cách vô thức, không chủ đích, nhưng vẫn cảm thấy thích thú.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Vui chân ra đến tận bờ sông. (Do hứng thú khi đi bộ, người đó đã đi xa đến tận bờ sông.)
- Đi dạo trong công viên, vui chân lỡ mất giờ hẹn. (Vì say mê đi dạo, người đó đã quên mất thời gian và lỡ hẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vui chân" + địa điểm: thường dùng để chỉ hành động đi đến một nơi nào đó một cách tự nhiên, không có kế hoạch trước.
- Vui chân lên đến đỉnh núi. (Đi bộ một cách hứng thú cho đến khi lên tới đỉnh núi.)
"vui chân" + động từ chỉ sự di chuyển: kết hợp với các động từ như "đi", "chạy", "bước" để nhấn mạnh sự liên tục.
- Vui chân bước mãi không biết mệt. (Bước đi liên tục vì thấy vui, không cảm thấy mệt.)
Biến thể và từ gần giống
Vui bước (động từ): tương tự "vui chân", nhưng nhấn mạnh hơn vào hành động bước đi.
- Vui bước trên đường quê. (Bước đi thoải mái trên con đường làng.)
Mải chân (động từ): bị cuốn theo bước chân, thường dùng khi đi quá xa.
- Mải chân đi lạc vào rừng. (Vì mải đi nên bị lạc vào rừng.)
Từ đồng nghĩa
Hứng chí: cảm thấy phấn khởi, thích thú khi làm việc gì đó, đặc biệt là đi bộ.
- Hứng chí chạy bộ suốt buổi chiều. (Phấn khởi chạy bộ suốt cả buổi chiều.)
Say mê: đắm chìm vào hoạt động nào đó, không muốn dừng lại.
- Say mê ngắm cảnh, vui chân đi mãi. (Đắm chìm trong cảnh đẹp, đi không dừng.)
Thành ngữ liên quan
- Vui chân nên đi xa: câu nói chỉ việc vì thích thú mà đi xa hơn dự kiến.
- Vui chân nên đi xa, đến tối mới về. (Vì hứng thú khi đi bộ nên đã đi xa, mãi tối mới về nhà.)